đời thuở

  1. (khẩu ngữ) cũng nói đời thủa. Time epoch
    • Chuyện từ đời thuở nào!
      Well, it is an old story!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đời thuở"

đời thuở
Truyền thuyết ấy kể từ đời thuở nào.